聞き慣れた [Văn Quán]

ききなれた

Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ

quen thuộc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのうたわたしにはききれたものにこえる。
Bài hát đó nghe quen tai với tôi.
そのねこききれない物音ものおとがしたのでびっくりした。
Con mèo đó đã giật mình vì nghe thấy tiếng động lạ.
わたし列車れっしゃいえのそばをとおおとききれています。
Tôi đã quen với tiếng tàu chạy ngang nhà.