聞き忘れる [Văn Vong]

ききわすれる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

quên hỏi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれくのをわすれた。
Tôi đã quên hỏi anh ấy.
トムにくのをわすれてたよ。
Tôi đã quên hỏi Tom.
トムはメアリーにこうとおもっていたことをききわすれた。
Tom đã quên hỏi Mary điều anh ấy định hỏi.
かれいちいたことはけっしてわすれない。
Anh ấy không bao giờ quên những gì đã nghe.
彼女かのじょはそのらせをいてわがわすれてよろこんだ。
Cô ấy đã quên mình trong niềm vui khi nghe tin tức đó.
彼女かのじょはそのかなしいきょくいたことをわすれられないだろう。
Cô ấy chắc chắn không thể quên được bài hát buồn đó.
ロングさんにったらわすれずにおくさんの様子ようすいてください。
Khi gặp ông Long, đừng quên hỏi thăm sức khỏe của vợ ông ấy.
わたしはトムのうたはじめていたときのことをけっしてわすれません。
Tôi sẽ không bao giờ quên lần đầu tiên nghe Tom hát.
そのニュースをいたとき、ニコルはかなしみのあまりわがわすれた。
Khi nghe tin tức đó, Nicole đã quá đau buồn mà quên mất mình.