聞き古した [Văn Cổ]
聞き旧した [Văn Cựu]
ききふるした
Danh từ hoặc động từ dùng bổ nghĩa danh từ
nhàm chán; sáo rỗng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女の話を聞いて私は古きよき時代を思い出した。
Nghe câu chuyện của cô ấy, tôi nhớ lại những ngày xưa cũ.
あの喜劇役者のジョークときたら、どれもこれも古くて、以前に聞いたことのあるものばかりだ。
Những câu chuyện cười của diễn viên hài đó toàn là những câu cũ rích mà tôi đã nghe trước đây.