聞き伝え [Văn Vân]

ききづたえ
ききつたえ

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

nghe đồn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ついにおとうさんからいたひどいはなしを、おっかさんにつたえる決心けっしんをした。
Cuối cùng thì tôi đã quyết định kể cho mẹ nghe câu chuyện khủng khiếp mà bố đã kể.
だれかがははにそのらせをつたえるのをわたしいた。
Tôi đã nghe ai đó thông báo cho mẹ tôi.