聞きよう [Văn]

聞き様 [Văn Dạng]

聞様 [Văn Dạng]

ききよう

Danh từ chung

cách nghe; cách hỏi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

子供こどもいていないようでなんでもいているものだ。
Tuy có vẻ như không nghe lời nhưng trẻ con biết thấu mọi chuyện.
どこかでいたようなもするね。
Hình như tôi có nghe qua cái đó ở đâu rồi thì phải.
べティはそのらせをいておどろいたようだった。
Betty có vẻ ngạc nhiên khi nghe tin đó.
かれ一言ひとことききもらさらさないように注意深ちゅういぶかいた。
Anh ấy đã lắng nghe cẩn thận để không bỏ lỡ một từ nào.
まえおなじこといたようながする。
Cảm giác như tôi đã nghe câu hỏi này trước đây.
そのようなはなしいたことがありますか。
Bạn đã từng nghe những câu chuyện như thế chưa?
わたしはそのようなはなしくとすぐける。
Tôi chỉ cần nghe những câu chuyện như vậy là đã khóc.
そのようなはなしくとかならけてくる。
Cứ nghe những câu chuyện như thế là tôi lại không kìm được nước mắt.
かれはそのらせをいておどろいているようだった。
Anh ấy có vẻ ngạc nhiên khi nghe tin tức đó.
かれかれないようにつまさきであるいた。
Anh ấy đã đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân để không ai nghe thấy.