聞きもしないで [Văn]

聴きもしないで [Thính]

ききもしないで

Cụm từ, thành ngữ

không hỏi han gì; không lắng nghe gì; không điều tra kỹ

JP: かれはあつかましくもわたしにききもしないでわたしくるまをもっていった。

VI: Anh ấy đã trơ trẽn lấy xe của tôi mà không hỏi ý kiến.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはこうとしない。
Tom không chịu nghe.
なにきききたいことあったら遠慮えんりょしないでいてね。
Nếu có gì thắc mắc, đừng ngại hỏi nhé.
なにきききたいことがあったら遠慮えんりょせずにいてね。
Nếu bạn có điều gì muốn hỏi, đừng ngại mà hãy hỏi nhé.
それいて安心あんしんしたよ。
Nghe thế tôi thấy nhẹ nhõm rồi.
それをいて安心あんしんした。
Nghe thế tôi đã yên tâm.
それをいてほっとした。
Nghe điều đó, tôi cảm thấy nhẹ nhõm.
らせをいて興奮こうふんした。
Nghe tin tức, tôi đã rất phấn khích.
かれはなしをしても無駄むだだ。こうとしないから。
Nói chuyện với anh ấy cũng vô ích thôi, vì anh ấy không chịu nghe.
彼女かのじょ言葉ことばいてどぎまぎした。
Tôi đã bối rối khi nghe lời cô ấy.
ぼくいているふりをした。
Tôi đã giả vờ đang nghe.