聞きたがる [Văn]

ききたがる

Động từ Godan - đuôi “ru”

tò mò; ham học hỏi; muốn nghe

JP: かれらはしきりにそのニュースをきききたがっていた。

VI: Họ rất muốn nghe tin tức đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

だれぼく意見いけんなどきききたがらない。
Không ai muốn nghe ý kiến của tôi cả.
かれはそのニュースをくわしくきききたがった。
Anh ấy đã muốn nghe thêm chi tiết về tin tức đó.
かれきみ提案ていあんいて面白おもしろがった。
Anh ấy đã thích thú khi nghe đề xuất của bạn.
そのメロディって、どっかでいたことがるよ。
Tôi có cảm giác đã nghe giai điệu này ở đâu đó.
かれはそのらせをいてうれしがっている。
Anh ấy đã rất vui mừng khi nghe tin tức đó.
かれきみ提案ていあんいて大変たいへん面白おもしろがった。
Anh ấy rất thích thú khi nghe đề xuất của bạn.
どもはおなはなしなんでもきききたがるものです。
Trẻ em thích nghe đi nghe lại cùng một câu chuyện.
トムはうたううのが大好だいすきでしたが、トムのうたきききたがるひとだれもいませんでした。
Tom rất thích hát, nhưng không ai muốn nghe Tom hát.