耳鳴り [Nhĩ Minh]

みみなり

Danh từ chung

Lĩnh vực: Y học

ù tai; tiếng kêu trong tai

JP: ぶたれて耳鳴みみなりがした。

VI: Tôi bị đánh đến chóng mặt.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

耳鳴みみなりがします。
Tôi đang bị ù tai.
耳鳴みみなりがしますか?
Bạn có bị ù tai không?
耳鳴みみなりがするんですよ。
Tôi bị ù tai.
わたし耳鳴みみなりがすることがある。
Đôi khi tôi bị ù tai.
わたしはいつも耳鳴みみなりがしているのです。
Tôi luôn bị ù tai.