耳を傾ける [Nhĩ Khuynh]

耳をかたむける [Nhĩ]

みみをかたむける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

⚠️Thành ngữ

lắng nghe; chú ý lắng nghe

JP: あのころおやうことにみみかたむけていたらなあ。

VI: Ước gì hồi đó tôi đã lắng nghe lời bố mẹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みみかたむけないわけにはいかない。
Tôi không thể không lắng nghe.
わたしとりのさえずりにみみかたむけた。
Tôi đã lắng nghe tiếng chim hót.
かれうことにみみかたむけた。
Tôi đã lắng nghe những gì anh ấy nói.
もっと注意深ちゅういぶかみみかたむければよかった。
Giá như tôi đã lắng nghe kỹ hơn.
わたし彼女かのじょはなしみみかたむけた。
Tôi đã lắng nghe câu chuyện của cô ấy.
わたしかれはなしみみかたむけた。
Tôi đã lắng nghe câu chuyện của anh ấy.
彼女かのじょはその少年しょうねんはなしみみかたむけた。
Cô ấy đã lắng nghe câu chuyện của cậu bé đó.
かれ率直そっちょく意見いけんみみかたむけなさい。
Hãy lắng nghe ý kiến thẳng thắn của anh ấy.
彼女かのじょ警告けいこくにきちんとみみかたむければよかったのに。
Giá như tôi đã lắng nghe cảnh báo của cô ấy.
かれじて音楽おんがくみみかたむけた。
Anh ấy đã nhắm mắt và lắng nghe âm nhạc.