耳の不自由 [Nhĩ Bất Tự Do]
みみのふじゆう
Danh từ chungTính từ đuôi na
điếc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
祖母は耳が遠い、つまり、耳が少し不自由なのだ。
Bà tôi bị lãng tai, nghĩa là bà ấy hơi khó nghe.
耳の不自由な人は手話で会話が出きる。
Người khiếm thính có thể giao tiếp bằng ngôn ngữ ký hiệu.
ヘレン・ケラーは目と耳と口が不自由だった。
Helen Keller bị khiếm thị, khiếm thính và khiếm thị.
彼女は耳の不自由な人々のための学校に通っている。
Cô ấy đang theo học ở trường dành cho người khiếm thính.
彼は少し耳が不自由なので、大きめの声で話してあげてください。
Anh ấy hơi lãng tai nên hãy nói to hơn một chút.
ココは、耳が不自由な人の言葉である手話を500語以上も知っていて、それらを使う。
Coco biết hơn 500 từ ngữ ký hiệu dành cho người khiếm thính và sử dụng chúng.