耳に入る [Nhĩ Nhập]
耳にはいる [Nhĩ]
みみにはいる
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
đến tai; biết đến; nghe về; biết về (tình cờ)
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”
vào tai (ví dụ: nước)
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
中に入らないと、耳が凍りそうだ。
Nếu không vào trong, tai tôi có thể sẽ bị đóng băng.
左耳に何か入ってしまいました。
Đã có thứ gì đó lọt vào tai trái tôi.
彼は私の言ったことを一切耳に入らない。
Anh ấy không hề nghe những gì tôi nói.
隣の家に泥棒が入ったのを耳にしましたか。
Bạn có nghe nói nhà bên cạnh bị trộm vào không?
ベガスに着いて最初に耳に入ってくるのは、チン、チン、チンというスロットマシンの音だ。
Khi vừa đến Vegas, điều đầu tiên tôi nghe thấy là tiếng "ting, ting, ting" của máy đánh bạc.
河合という友人の家へ行った時、ピストルを河合が放った。装弾していないつもりで、口を私の方へ向けていたが、入っていて、私の耳とすれすれに、うしろの押入れへぶち込んだ。
Khi tôi đến nhà bạn mình là Kawai, anh ta đã bắn súng lục. Anh ta nghĩ rằng súng không có đạn, nhưng thực tế là có đạn, viên đạn đã bay sượt qua tai tôi và găm vào tủ phía sau.