耳にする [Nhĩ]
みみにする
Cụm từ, thành ngữĐộng từ suru (bao gồm)
nghe
JP: あなたのは初めて耳にする妙なお話です。
VI: Đây là câu chuyện lạ mà tôi mới nghe lần đầu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
西日本ではよく耳にします。
Ở Tây Nhật Bản thường nghe thấy điều này.
パンの耳をカットしました。
Tôi đã cắt phần đầu của ổ bánh mì.
面白い噂を耳にした。
Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.
ウサギは長い耳をしている。
Thỏ có đôi tai dài.
これは、よく耳にする質問です。
Đây là một câu hỏi thường gặp.
彼は全身を耳にしている。
Anh ấy chăm chú lắng nghe mọi thứ.
耳がふさがっている感じがします。
Tôi cảm thấy tai mình bị bít lại.
時折彼女の噂は耳にする。
Thi thoảng tôi nghe thấy tin đồn về cô ấy.
耳掃除をしてあげましょうか。
Tôi lấy ráy tai giúp bạn nhé?
耳掃除をして欲しいんです。
Tôi muốn ai đó làm sạch tai cho mình.