耳かす [Nhĩ]
耳滓 [Nhĩ Chỉ]
みみかす
Danh từ chung
ráy tai
🔗 耳垢
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は私の言葉に耳をかさなかった。
Anh ấy đã không lắng nghe lời tôi.
彼は私の要求に耳をかさなかった。
Anh ấy đã không để tâm đến yêu cầu của tôi.
彼女は私の忠告に耳をかさない。
Cô ấy không lắng nghe lời khuyên của tôi.
お父さんは僕の要求に全く耳をかさなかった。
Bố bạn hoàn toàn không lắng nghe yêu cầu của tôi.
彼女は私の忠告にめったに耳をかさない。
Cô ấy hiếm khi lắng nghe lời khuyên của tôi.
彼は彼らの不平に耳をかそうとしなかった。
Anh ấy không chịu lắng nghe lời phàn nàn của họ.