耐え難い [Nại Nạn]

耐えがたい [Nại]

堪え難い [Kham Nạn]

堪えがたい [Kham]

耐難い [Nại Nạn]

たえがたい

Tính từ - keiyoushi (đuôi i)

không chịu nổi

JP: なかにはがたいものもある。

VI: Bên trong có những thứ khó chịu.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今朝けさがたいほどさむい。
Sáng nay lạnh không thể chịu nổi.
この騒音そうおんがたおとだ。
Tiếng ồn này là âm thanh khó chịu.
複雑ふくざつ骨折こっせついたみはほとんどがたかった。
Cơn đau từ vết gãy phức tạp gần như không thể chịu đựng nổi.
らしきがわるいと人生じんせいがたいものとなる。
Cuộc sống khó khăn sẽ trở nên đáng sợ.