耐えきれる [Nại]
たえきれる
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tự động từ
chịu đựng; đứng vững; chịu được
🔗 耐える・たえる
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は苦難に耐えきれなかった。
Anh ấy không chịu đựng nổi những khó khăn.
その痛みは、トムが耐えきれないほどだった。
Cơn đau đó quá khủng khiếp đến nỗi Tom không thể chịu đựng nổi.
我々の会社は激烈な競争に耐えきれなかった。
Công ty của chúng ta đã không chịu đựng nổi cạnh tranh khốc liệt.