考古学者 [Khảo Cổ Học Giả]
こうこがくしゃ
Danh từ chung
nhà khảo cổ học
JP: 彼は考古学者の助手である。
VI: Anh ấy là trợ lý của một nhà khảo cổ học.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
私は考古学者です。
Tôi là một nhà khảo cổ học.
考古学者とは昔の民族の生活様式についての糸口を捜し求める人達である。
Nhà khảo cổ học là những người tìm kiếm manh mối về lối sống của các dân tộc cổ đại.