考古 [Khảo Cổ]

こうこ

Danh từ chung

nghiên cứu cổ vật; khảo cổ học

🔗 考古学

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし考古こうこ学者がくしゃです。
Tôi là một nhà khảo cổ học.
かれ考古こうこ学者がくしゃ助手じょしゅである。
Anh ấy là trợ lý của một nhà khảo cổ học.
考古こうこ学者がくしゃとはむかし民族みんぞく生活せいかつ様式ようしきについての糸口いとぐちさがもとめる人達ひとたちである。
Nhà khảo cổ học là những người tìm kiếm manh mối về lối sống của các dân tộc cổ đại.
考古学こうこがく人類じんるいのこした痕跡こんせき研究けんきゅうとおし、人類じんるい活動かつどうとその変化へんか研究けんきゅうする学問がくもんである。
Khảo cổ học là ngành nghiên cứu dấu vết do loài người để lại, qua đó nghiên cứu hoạt động và sự thay đổi của loài người.