考え得る [Khảo Đắc]

考えうる [Khảo]

かんがえうる

Cụm từ, thành ngữ

có thể tưởng tượng được

JP: メアリーはかれかんがえうるかぎりの悪態あくたいをついた。

VI: Mary đã chửi bới anh ta bằng mọi lời lẽ xấu xa có thể.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そうかんがえざるをない。
Tôi không thể không nghĩ như vậy.
かれんでしまったとかんがえざるをなかった。
Anh ấy không còn cách nào khác ngoài việc cho rằng mình đã chết.