考え中 [Khảo Trung]

かんがえちゅう

Danh từ chung

đang cân nhắc; đang suy nghĩ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれらと一緒いっしょこうかかんがちゅうです。
Tôi đang suy nghĩ liệu có nên đi cùng họ không.
「それはいいかんがえだ」と、わたしこころなかおもった。
"Đó là một ý kiến hay," tôi nghĩ thầm.
あんな状況じょうきょうなかとうじるとは、きみかんがえがりなかったな。
Lao vào tình huống như vậy, bạn cũng thiếu suy nghĩ.
わたしたちのなか彼女かのじょかんがえに反対はんたいしているものはいない。
Trong số chúng tôi không ai phản đối ý kiến của cô ấy.
わたしたちのなかかれかんがえに反対はんたいしてるものはいない。
Trong số chúng tôi không ai phản đối ý kiến của anh ấy.
唯一ゆいいつ人生じんせい意味いみあたえてくれるような芸術げいじゅつ作品さくひんなかうつくしい人生じんせいうものもふくめてかんがえることによって、わたしにこの途方とほうもないかんがえを修正しゅうせいしたのだが、それでもわたし尊重そんちょうしていたのはやはりであった。
Chỉ có nghệ thuật, bao gồm cả cuộc sống đẹp đẽ, mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống, tôi đã sửa đổi suy nghĩ phi thường này sau đó, nhưng vẫn luôn trân trọng vẻ đẹp.