考えを伝える [Khảo Vân]

かんがえをつたえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

truyền đạt suy nghĩ

JP: 自分じぶんかんがえをつたえることはときにはたいへんむずかしい。

VI: Đôi khi việc truyền đạt ý tưởng của mình rất khó khăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょらは自分じぶんかんがえを男性だんせいつたえられなかった。
Họ không thể truyền đạt ý tưởng của mình cho đàn ông.
テッドはついに日本語にほんごかんがえをつたえることができた。
Cuối cùng Ted đã có thể truyền đạt suy nghĩ của mình bằng tiếng Nhật.
外国がいこく自分じぶんかんがえをつたえるのって、むずかしくないの?
Việc truyền đạt suy nghĩ của mình bằng ngôn ngữ nước ngoài có khó không?
ぼく最後さいご自分じぶんかんがえをつたえたひとは、ぼく気違きちがいだとおもったようだ。
Người cuối cùng mà tôi chia sẻ suy nghĩ của mình dường như đã nghĩ tôi là kẻ điên.
そして、わたしたちは大変たいへんおおくのことをとてもおおくの方法ほうほうで・・・かおからだこえ使つかって・・・つたえることができる。わたしたちは、言葉ことばかんがえをくことさえできる。
Và chúng ta có thể truyền đạt rất nhiều điều bằng nhiều cách... bằng khuôn mặt, tay, cơ thể, giọng nói... Chúng ta thậm chí có thể viết suy nghĩ bằng lời nói.