考えをまとめる [Khảo]

考えを纏める [Khảo Triền]

かんがえをまとめる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

sắp xếp suy nghĩ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ペンをとるまえかんがえをまとめなければならない。
Trước khi lấy bút, bạn phải sắp xếp ý tưởng.
ペンをとるまえかんがえをまとめる必要ひつようがある。
Trước khi lấy bút, bạn cần phải sắp xếp ý tưởng.
わたしはペンをまえかんがえをまとめなければならない。
Trước khi lấy bút, tôi phải tổng hợp ý tưởng.
仕事しごとにかかるまえかんがえをよくまとめなさい。
Hãy suy nghĩ thật kỹ trước khi bắt đầu công việc.
わたし自分じぶんかんがえをまとめてほんにしてみるつもりだ。
Tôi định tổng hợp ý tưởng của mình thành một cuốn sách.