考えもつかない [Khảo]
考えも付かない [Khảo Phó]
かんがえもつかない
Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)
không thể tưởng tượng; không thể nghĩ tới; không thể phân loại; chưa từng mơ tới
🔗 考えつく・かんがえつく
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は彼が罰せられるとは考えもつかなかった。
Cô ấy không thể nghĩ rằng anh ấy sẽ bị trừng phạt.
私が言ったことが彼女を傷つけるとは考えもつかなかった。
Tôi không ngờ những lời tôi nói lại làm tổn thương cô ấy.
彼は私が考えもつかなかったことをやれると信じている。
Anh ấy tin tưởng tôi có thể làm được những điều mà tôi không nghĩ tới.
彼はうそをついているのだという考えが頭に浮かんだ。
Tôi nghĩ rằng anh ấy đang nói dối.
自分がどうしたらそんなミスを犯したものか考えもつかない。
Tôi không thể hiểu nổi mình đã mắc sai lầm như thế nào.
これにつきまして、お考えをお聞かせ願えればと存じます。
Tôi rất muốn nghe ý kiến của bạn về điều này.