考えにくい [Khảo]
考え難い [Khảo Nạn]
考え悪い [Khảo Ác]
かんがえにくい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
khó tưởng tượng; khá không thể xảy ra; rất nghi ngờ; không mong đợi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ペットのいない生活なんて考えにくい。
Khó mà tưởng tượng cuộc sống không có vật nuôi.
投与する量を減らすことが副作用の危機を減少させるとは考えにくい。
Giảm liều lượng thuốc khó có thể làm giảm nguy cơ tác dụng phụ.
両親と一緒でなければその美術館に入れてもらえないだろうということにトムが気づいていなかったとは、到底考えにくい。
Thật khó tin là Tom không nhận ra rằng nếu không có bố mẹ, anh ấy sẽ không được vào bảo tàng.