考えなし [Khảo]

考え無し [Khảo Vô]

かんがえなし

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

không suy nghĩ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょあたまはとりとめのないかんがえでいっぱいだった。
Đầu óc cô ấy đầy những suy nghĩ linh tinh.
これはいいかんがえではないとおもう。
Tôi không nghĩ đây là một ý kiến hay.
わたしこころにこれというかんがえもなかった。
Tôi không hề có ý định gì trong lòng.
あまりよいかんがえではないとおもいますが。
Tôi nghĩ đó không phải là ý kiến tốt.
絶対ぜったい自分じぶんかんがえをえるつもりはないから。
Tôi quyết không thay đổi ý kiến của mình.
そんな無茶むちゃかんがえ、いたことがないよ。
Chưa bao giờ nghe thấy ý tưởng điên rồ như vậy.
かれには故郷こきょうはなれるかんがえはまったくなかった。
Anh ta không hề có ý định rời bỏ quê hương.
かれ先生せんせいになるというかんがえはまったくなかった。
Anh ấy không hề có ý định trở thành giáo viên.
かれかんがえは具体ぐたいてきでも抽象ちゅうしょうてきでもなかった。
Ý tưởng của anh ấy không phải cụ thể cũng không phải trừu tượng.
わたしたちは故郷こきょうはなれるかんがえはまったくなかった。
Chúng tôi không hề có ý định rời bỏ quê hương.