考えすぎる [Khảo]

考え過ぎる [Khảo Quá]

かんがえすぎる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

suy nghĩ quá nhiều; lo lắng quá mức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かんがえすぎです!
Bạn suy nghĩ quá nhiều!
かんがえすぎよ。
Bạn suy nghĩ quá đấy.
あまり物事ものごとむずかしくかんがえすぎるな。
Đừng suy nghĩ quá phức tạp về mọi thứ.
この値段ねだんはどうかんがえてもやすすぎるだろう。
Giá này quá rẻ để có thể tin được.
かれあねはファッションのことをかんがえすぎる。
Chị gái của anh ấy quá quan tâm đến thời trang.
きみはいつも物事ものごとをのんきにかんがえすぎる。
Cậu luôn nghĩ mọi thứ quá lạc quan.
あんまりかんがえすぎないでね。人生じんせいまだまだながいんだし。
Đừng suy nghĩ quá nhiều nhé. Đời người còn dài mà.
トムのことをあまりかんがえすぎないようにしています。
Tôi cố gắng không nghĩ quá nhiều về Tom.
きみはこの世界せかいについてロマンティックにかんがえすぎているようだね。
Có vẻ như bạn quá lãng mạn về thế giới này.
子供こどもはいくらめてもめすぎることはないとかんがえるひとる。
Có người cho rằng dù khen trẻ nhiều đến mấy cũng không thừa.