[Khảo]

こう

Danh từ chung

suy nghĩ

Danh từ dùng như hậu tố

báo cáo

Danh từ dùng như hậu tố

cha đã mất

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはわたしこうえとまったくおなじです。
Đó hoàn toàn giống với suy nghĩ của tôi.
そのかんがえはわたしたちのこうえとまったくあいいれないものだ。
Ý tưởng đó hoàn toàn trái ngược với suy nghĩ của chúng tôi.