老母 [Lão Mẫu]
ろうぼ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chung
mẹ già; mẹ cao tuổi
JP: 彼は老母を養うために一生懸命働いている。
VI: Anh ấy đang làm việc chăm chỉ để nuôi mẹ già.