老木 [Lão Mộc]

ろうぼく
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 42000

Danh từ chung

cây cổ thụ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かし老木ろうぼくあらしにうめいている。
Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.