老廃 [Lão Phế]

老癈 [Lão Phế]

ろうはい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 47000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

sự suy giảm (do tuổi tác); hao mòn; hết hạn