老い木 [Lão Mộc]
おいき
Danh từ chung
cây cổ thụ
JP: 樫の老木が嵐にうめいている。
VI: Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.
Danh từ chung
cây cổ thụ
JP: 樫の老木が嵐にうめいている。
VI: Cây sồi già rên rỉ trong cơn bão.