翼を広げる [Dực Quảng]

つばさをひろげる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

xòe cánh

🔗 翼を張る・つばさをはる

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのとりつばさひろげた。
Con chim đó dang rộng cánh.
からすはそのつばさひろげた。
Con quạ đã dang rộng đôi cánh.
くろ天使てんしは、その漆黒しっこくつばさおおきくひろげて、そらへとがる。
Thiên thần đen đã dang rộng đôi cánh đen nhánh của mình và bay lên trời.