習わす [Tập]

慣わす [Quán]

ならわす

Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ

📝 thường là 習わす

bắt (ai đó) học

JP: わたしかれ運転うんてんならわそうとした。

VI: Tôi đã cố gắng dạy anh ấy lái xe.

Hậu tốĐộng từ Godan - đuôi “su”

📝 sau động từ dạng -masu; thường là 慣わす

quen với ...; thường ...