羽目を外す [Vũ Mục Ngoại]
ハメを外す [Ngoại]
はめをはずす
ハメをはずす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
⚠️Thành ngữ
vượt quá giới hạn; hành động không kiềm chế
JP: 休みの前などは少し羽目を外して飲むのだが、杜仲茶割りで飲むと二日酔いが全くない。
VI: Khi uống quá chén trước kỳ nghỉ thì tôi thường uống trà cây duzhong pha loãng và không hề bị dư âm ngày hôm sau.