羽枝 [Vũ Chi]
うし
Danh từ chung
Lĩnh vực: điểu học
gai; nhánh
Danh từ chung
Lĩnh vực: động vật học
lá chét
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの木の枝に数羽の鳥がとまっている。
Có vài con chim đậu trên cành cây kia.