羽数 [Vũ Số]
はすう
Danh từ chung
số lượng chim (đặc biệt là gia cầm)
🔗 羽・わ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
鳥が数羽窓の敷居にとまった。
Một vài con chim đậu trên bậu cửa sổ.
数羽の鳥が空を飛んでいた。
Một vài con chim đang bay trên bầu trời.
あの木の枝に数羽の鳥がとまっている。
Có vài con chim đậu trên cành cây kia.