義務付ける [Nghĩa Vụ Phó]

義務づける [Nghĩa Vụ]

ぎむづける
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

bắt buộc; yêu cầu

JP: 全員ぜんいん出席しゅっせき義務ぎむづけられている。

VI: Tất cả mọi người đều bắt buộc phải tham dự.

JP: すべての会員かいいん出席しゅっせき義務付ぎむづけられている。

VI: Tất cả các thành viên đều bắt buộc phải tham dự.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それは義務付ぎむづけられているんですか?
Điều đó đã được quy định chưa?
スペインから帰国きこくするひと全員ぜんいん14日間じゅうよんにちかん自主じしゅ隔離かくり義務付ぎむづけた。
Họ đã bắt buộc cách ly tự nguyện 14 ngày đối với tất cả những người trở về từ Tây Ban Nha.