ムラムラ
むらむら

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Thường chỉ viết bằng kana  ⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

không thể cưỡng lại; đột ngột

JP: わたしはむらむらとそのほんいたくなった。

VI: Tôi bỗng nhiên muốn mua cuốn sách đó.

Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Khẩu ngữ

bị kích thích; hứng tình

JP: 「それよりそのカッコ・・・水着みずぎ!?」「そうよ。イケてるでしょー!?ムラムラする~?」

VI: "Thay vì thế, bộ đồ đó... đồ bơi à?" "Đúng vậy. Trông tôi chất không? Có khiến bạn nóng lòng không?"

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしひつじぐんた。
Tôi đã thấy một đàn cừu.
この辞書じしょぐんいてよい。
Cuốn từ điển này vượt trội hơn hẳn.
ブランケット症候群しょうこうぐんは、病気びょうきではありません。
Hội chứng chăn không phải là bệnh.
日本にほん自由じゆう国家こっかぐんれられた。
Nhật Bản đã được chấp nhận vào nhóm các quốc gia tự do.
どのひつじぐんにもくろひつじがいる。
Trong mỗi đàn cừu đều có một con cừu đen.
牧羊ぼくようけんが、ひつじぐん牧場ぼくじょうれていく。
Chó chăn cừu dẫn đàn cừu về trang trại.
トムは睡眠すいみん呼吸こきゅう症候群しょうこうぐんです。
Tom bị hội chứng ngưng thở khi ngủ.
この時計とけい会社かいしゃすぐれた技巧ぎこうぐんいている。
Kỹ thuật xuất sắc của công ty đồng hồ này là vượt trội.
おおくの学生がくせい最高峰さいこうほう大学だいがくぐん入学にゅうがくするために競争きょうそうする。
Nhiều sinh viên cạnh tranh để vào các trường đại học hàng đầu.
コンピューター市場しじょうにおけるIBMのシェアはぐんいていて、他社たしゃまったせつけない。
IBM chiếm lĩnh thị trường máy tính, không cho đối thủ cạnh tranh nào có cơ hội.