美辞 [Mỹ Từ]

びじ

Danh từ chung

ngôn ngữ hoa mỹ; lời đẹp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そんなに美辞麗句びじれいくならべられると、かえってうそこえるよね。
Khi nghe những lời hoa mỹ như vậy, người ta càng cảm thấy nó giống như dối trá.
地域ちいき参加さんかびかけてもしょせんは美辞麗句びじれいく、どのみち市役所しやくしょはやりたいことを勝手かってにやるにまっている。
Dù có kêu gọi sự tham gia của cộng đồng thì cuối cùng cũng chỉ là lời nói suông, dù sao thì chính quyền cũng sẽ làm những gì họ muốn.