美観 [Mỹ 観]
びかん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chung
cảnh đẹp
JP: その美観は筆では書き表せない。
VI: Vẻ đẹp đó không thể tả bằng lời.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
多くの詩人が自然の美観について書いている。
Nhiều nhà thơ đã viết về vẻ đẹp của thiên nhiên.
その大きな醜い木がその家の美観を損ねている。
Cái cây xấu xí lớn đó làm xấu đi vẻ đẹp của ngôi nhà.
このようなポスターを貼るには許可が必要ですし、だいいち街の美観を損ないます!
"Việc dán những loại poster như thế này cần phải có sự cho phép, và trên hết, nó làm mất đi vẻ đẹp của thành phố!"