美術学校 [Mỹ Thuật Học Hiệu]

びじゅつがっこう

Danh từ chung

trường nghệ thuật

JP: かれ絵画かいが彫刻ちょうこくまなぶために美術びじゅつ学校がっこうとおった。

VI: Anh ấy đã theo học trường mỹ thuật để học về hội họa và điêu khắc.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ学校がっこう美術びじゅつまなんでいる。
Cô ấy đang học mỹ thuật ở trường.
わたし学校がっこう美術びじゅつ勉強べんきょうしています。
Tôi đang học mỹ thuật ở trường.
むすめ学校がっこう一番いちばんきな科目かもくは、美術びじゅつです。
Môn học yêu thích nhất của con gái tôi ở trường là mỹ thuật.
かれ美術びじゅつ工芸こうげい学校がっこうおしえている。
Anh ấy dạy mỹ thuật tại trường học.