美術商 [Mỹ Thuật Thương]

びじゅつしょう

Danh từ chung

người buôn bán nghệ thuật

JP: 美術びじゅつしょうはその本物ほんものだと保証ほしょうした。

VI: Người buôn tranh đã đảm bảo rằng bức tranh là hàng thật.