美男子 [Mỹ Nam Tử]
びだんし
びなんし
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 45000
Độ phổ biến từ: Top 45000
Danh từ chung
người đàn ông đẹp trai
JP: 当時私は自分を美男子だと思う傾向があった。
VI: Lúc đó tôi có xu hướng nghĩ rằng mình là một chàng trai đẹp trai.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
トムって、なかなかの美男子よ。
Tom thật là một chàng trai đẹp trai.
トムって、ほんと美男子よ。
Tom thật là một chàng trai đẹp trai.