美声 [Mỹ Thanh]

びせい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

giọng hát hay

JP: その歌手かしゅ美声びせいぬしだ。

VI: Ca sĩ đó có giọng hát tuyệt vời.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムは美声びせいぬしだ。
Tom có giọng hát đẹp.
このシンガーは、美声びせいぬしだ。
Ca sĩ này sở hữu giọng hát tuyệt vời.
マリア・カラスさんは美声びせいぬしです。
Maria Callas là chủ nhân của một giọng hát tuyệt vời.