美い [Mỹ]
うっつい
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
⚠️Từ cổ
đẹp; xinh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は美に対するセンスを持っていない。
Cô ấy không có khiếu thẩm mỹ.
日本では、あなたは美によって囲まれている。
Ở Nhật Bản, bạn được bao quanh bởi vẻ đẹp.
彼女は美に対する鑑識眼を持っている。
Cô ấy có con mắt thẩm mỹ đối với cái đẹp.
その詩人は人生における美を求めている。
Nhà thơ đó đang tìm kiếm vẻ đẹp trong cuộc sống.
美は善にまさる、と言う人がいます。
Có người nói rằng cái đẹp vượt trội hơn cái thiện.
彼は生まれながらに知性と美に恵まれていた。
Anh ấy được ban cho trí tuệ và vẻ đẹp ngay từ khi sinh ra.
美というのは山の頂上に似ているように私には思われた。そこに着いてしまえば、また下りる以外には何もすることがないのである。
Tôi cảm thấy cái đẹp giống như đỉnh núi, khi bạn đã đến đó, không còn gì để làm ngoài việc đi xuống.
長年の間、私は美だけが人生に意義を与えてくれるものであり、このごみごみした地上で次々と引き継がれる世代に課せられる唯一の目的とは、時々芸術家を生み出すことだと思っていた。
Trong nhiều năm, tôi đã nghĩ rằng chỉ có vẻ đẹp mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống và mục đích duy nhất đặt ra cho các thế hệ kế tiếp trên thế giới hỗn độn này là đôi khi tạo ra những nghệ sĩ.
私たちは美と言うとき、私たちの美意識を満足させてくれる、精神的なものや物質的なもの(この場合物質的なものである場合の方が多いが)のことを言っているのだと思う。
Khi nói đến vẻ đẹp, chúng tôi nghĩ đến những thứ làm thỏa mãn thẩm mỹ tinh thần và vật chất của chúng tôi, mặc dù thường là vật chất.
唯一、人生に意味を与えてくれるような芸術作品の中に美しい人生と言うものも含めて考える事によって、私は後にこの途方もない考えを修正したのだが、それでも私が尊重していたのはやはり美であった。
Chỉ có nghệ thuật, bao gồm cả cuộc sống đẹp đẽ, mới mang lại ý nghĩa cho cuộc sống, tôi đã sửa đổi suy nghĩ phi thường này sau đó, nhưng vẫn luôn trân trọng vẻ đẹp.