羊の群れ [Dương Quần]
ひつじのむれ
Danh từ chung
bầy cừu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
オオカミが羊の群れに忍び寄った。
Con sói lén lút tiến lại gần bầy cừu.
森で羊の群れを見ました。
Tôi đã thấy một đàn cừu trong rừng.
どの群れにも必ず黒い羊がいる。
Trong mọi đàn đều có ít nhất một con cừu đen.
ひとりの少年が羊の群れを追っていた。
Một cậu bé đang đuổi theo đàn cừu.
これらの雲は白い羊の群れのように見える。
Những đám mây này trông giống như đàn cừu trắng.