署内 [Thự Nội]
しょない
Danh từ chung
bên trong đồn cảnh sát, trạm cứu hỏa, văn phòng thuế, v.v.
🔗 署
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
警察署内での拷問の残酷さは筆舌に尽くし難い。
Sự tàn nhẫn của việc tra tấn trong đồn cảnh sát là không thể tả xiết.