罰を与える [Phạt Dữ]

ばつをあたえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

áp dụng hình phạt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのようなばっかれあたえる必要ひつようがあったのか。
Có cần thiết phải trừng phạt anh ta như thế không?
まったばちあたえなくても子供こどもたちにちゃんとした礼儀れいぎ作法さほう仕込しこめます。
Bạn hoàn toàn có thể dạy trẻ em lễ nghĩa mà không cần phạt.
外出がいしゅつ禁止きんしとか、そののありふれたばちあたえても、かれ息子むすこにはまったつうじなかった。
Những hình phạt thông thường như cấm đi chơi không hề có tác dụng với con trai anh ấy.