罰せられる [Phạt]

ばっせられる

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

📝 dạng bị động bất quy tắc của 罰する

bị phạt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かればっせられるだろう。
Anh ấy sẽ bị trừng phạt.
ほうやぶればばっせられるだろう。
Nếu phá luật thì sẽ bị trừng phạt.
危険きけん運転うんてんばっせられるべきだ。
Lái xe nguy hiểm nên bị phạt.
かれらはばっせられずにすんだ。
Họ đã thoát khỏi bị phạt.
かれ飲酒いんしゅ運転うんてんばっせられた。
Anh ấy đã bị phạt vì lái xe trong tình trạng say xỉn.
かれ幼児ようじ虐待ぎゃくたいばっせられた。
Anh ấy đã bị phạt vì lạm dụng trẻ em.
ほうやぶったものはばっせられる。
Những ai vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt.
その学生がくせいはカンニングでばっせられた。
Học sinh đó đã bị phạt vì gian lận.
かればっせられるのは当然とうぜんだ。
Việc anh ấy bị phạt là điều đương nhiên.
法律ほうりつおかものばっせられる。
Những người vi phạm pháp luật sẽ bị trừng phạt.

Hán tự

Từ liên quan đến 罰せられる