置き石 [Trí Thạch]
置石 [Trí Thạch]
おきいし
Danh từ chung
đá đặt trên đường ray (bởi trẻ em)
Danh từ chung
đá trang trí vườn
Danh từ chung
Lĩnh vực: Cờ vây
đá chấp
🔗 置き碁
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
風で飛ばされないように、私はシーツの端に石を置きました。
Để không bị gió thổi bay, tôi đã đặt đá lên mép tấm ga.
石に書かれているメッセージは理由なしでそこに置かれていない。
Thông điệp được khắc trên đá không phải là vô cớ.