置き棚 [Trí Bằng]

置棚 [Trí Bằng]

おきだな

Danh từ chung

kệ di động

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのほんたないてください。
Hãy để cuốn sách đó lên kệ.
かれはそのほんたなうえきました。
Anh ấy đã để cuốn sách lên trên kệ.
ははたなうえおおきな花瓶かびんいた。
Mẹ đã đặt một bình hoa lớn lên kệ.
そのほんはいちばんじょうたないてください。
Hãy để cuốn sách đó lên kệ trên cùng.
そのほんはいちばんたないてください。
Hãy để cuốn sách đó lên kệ dưới cùng.
彼女かのじょはバッグをたないたまま電車でんしゃりてしまいました。
Cô ấy đã để quên túi trên giá và xuống tàu.
恵子けいこあたらしいたなって、そのうえ人形にんぎょういた。
Keiko đã mua một cái kệ mới và đặt búp bê lên đó.